Trang chủ
Hướng Dẫn Phỏng Vấn Di Trú Mỹ
Tổng hợp 280+ câu hỏi phỏng vấn, lệ phí, lo lắng thường gặp, và mẹo chuẩn bị
280 câu hỏi9 danh mục
Loại Thẻ Xanh
Thẻ Xanh Có Điều Kiện
CR1 - 2 năm
- Kết hôn dưới 2 năm tại thời điểm cấp thẻ
- Phải nộp I-751 trong 90 ngày trước khi hết hạn
- Chứng minh hôn nhân thật sự
Thẻ Xanh Thường Trú
IR1 - 10 năm
- Kết hôn trên 2 năm tại thời điểm cấp thẻ
- Hoặc đã gỡ điều kiện thành công
Diện Bảo Lãnh
Người Thân Trực Tiếp (Không Giới Hạn Số Lượng)
| Diện | Người Bảo Lãnh | Người Được Bảo Lãnh | Thời Gian |
|---|---|---|---|
| IR1 | Công dân Mỹ | Vợ/chồng (kết hôn >2 năm) | 12-18 tháng |
| CR1 | Công dân Mỹ | Vợ/chồng (kết hôn <2 năm) | 12-18 tháng |
| IR2 | Công dân Mỹ | Con dưới 21 tuổi, chưa kết hôn | 12-18 tháng |
| CR2 | Công dân Mỹ | Con dưới 21 tuổi (cha/mẹ kết hôn <2 năm) | 12-18 tháng |
| IR5 | Công dân Mỹ (≥21 tuổi) | Cha hoặc Mẹ | 12-24 tháng |
Diện Ưu Tiên (Có Giới Hạn Hàng Năm)
| Diện | Người Bảo Lãnh | Người Được Bảo Lãnh | Thời Gian Chờ |
|---|---|---|---|
| F1 | Công dân Mỹ | Con trên 21 tuổi, chưa kết hôn | 8-12 năm |
| F2A | Thường trú nhân | Vợ/chồng + con dưới 21 tuổi | 2-4 năm |
| F2B | Thường trú nhân | Con trên 21 tuổi, chưa kết hôn | 8-12 năm |
| F3 | Công dân Mỹ | Con đã kết hôn (mọi tuổi) | 12-15 năm |
| F4 | Công dân Mỹ (≥21 tuổi) | Anh chị em ruột | 15-20+ năm |
Thời Gian Xử Lý
12-18 tháng
I-130 (IR)
Người thân trực tiếp
24-36 tháng
I-130 (F2A)
Diện F2A
12-24 tháng
I-485
Điều chỉnh tình trạng
12-24 tháng
I-751
Gỡ điều kiện
6-12 tháng
Consular
Phỏng vấn Lãnh sự (sau I-130)